| Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ của viêm nhiễm đường sinh dục dưới ở phụ nữ Hà Nội từ 18-49 tuổi đã có chồng ND Ánh Luận án Tiến sĩ y học, Trường Đại học YHà Nội, 2010 | 8 | 2010 |
| Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ CEA và các đặc điểm lâm sàng, giải phẫu bệnh trong ung thư biểu mô đại trực tràng ĐC Thuận, NDN Anh Tạp chí Y Dược học (9), tr, 86-95, 2012 | 6 | 2012 |
| Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của Anti-Mullerian Hormone sau mổ nội soi bóc nang lạc nội mạc tử cung tại buồng trứng NTT Hà, NĐ Hinh, ND Ánh Tạp chí Phụ sản 15 (1), 63-68, 2017 | 4 | 2017 |
| Nghiên cứu tỷ lệ mắc HPV và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản ở Hà Nội DÁ Nguyễn Tạp chí Y học Việt Nam 512 (1), 2022 | 3 | 2022 |
| Nhận xét các đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân chửa ngoài tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, quý IV năm 2017 ND Ánh Journal of 108-Clinical Medicine and Phamarcy, 2022 | 3 | 2022 |
| Nhận xét các phương pháp điều trị chửa ngoài tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, quý IV, năm 2017 ND Ánh Journal of 108-Clinical Medicine and Phamarcy, 2022 | 2 | 2022 |
| Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của phụ nữ đến khám phụ khoa có xét nghiệm HPV và tế bào học cổ tử cung bất thường tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội ND Ánh, TTN Linh Journal of 108-Clinical Medicine and Phamarcy, 2021 | 2 | 2021 |
| Một số yếu tố liên quan đến chảy máu 24 giờ sau đẻ đường âm đạo tại Bệnh viện phụ sản Hà Nội DÁ Nguyễn, ĐQ Nguyễn Tạp chí Y học Việt Nam 509 (2), 2021 | 2 | 2021 |
| NHẬN XÉT ĐẶC ĐIỂM CỦA THAI PHỤ PHÁ THAI TO TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI TAĐ Lê, DÁ Nguyễn Tạp chí Y học Việt Nam 513 (2), 2022 | 1 | 2022 |
| Nhận xét một số đặc điểm của phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ có kết quả xét nghiệm dương tính với Chlamydia trachomatis, lậu cầu và HPV tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội ND Ánh Journal of 108-Clinical Medicine and Phamarcy, 2021 | 1 | 2021 |
| Đánh giá hiệu quả giảm đau sau mổ lấy thai bằng gây tê mặt phẳng cơ ngang bụng dưới hướng dẫn của siêu âm ND Khánh, NĐ Lam, ND Ánh Tạp chí Nghiên cứu Y học, 2019 | 1 | 2019 |
| Hiệu quả giảm đau sau mổ lấy thai bằng phương pháp gây tê cơ vuông thắt lưng dưới hướng dẫn siêu âm NĐ Lam, ND Ánh Tạp chí Nghiên cứu Y học, 2019 | 1 | 2019 |
| Liên quan đặc điểm hình thái noãn với kết quả thụ tinh sau ICSI ND Ánh, PT Nga, NC Chương, ĐL Hương, NT Linh Tạp chí Phụ sản 16 (1), 164-168, 2018 | 1 | 2018 |
| Tiên đoán tiền sản giật ở tuổi thai 12-14 tuần bằng chỉ số PLGF và sàng lọc yếu tố nguy cơ của thai phụ MP TRƯƠNG | 1 | 2018 |
| Nhận xét kết quả sàng lọc di truyền tiền làm tổ tại khoa hỗ trợ sinh sản-bệnh viện phụ sản hà nội ND Ánh, PT Nga, NT Huyền, NT Linh Tạp chí Phụ sản 15 (3), 31-36, 2017 | 1 | 2017 |
| Ứng dụng kỹ thuật Prenatal Bobs chẩn đoán trước sinh một số bất thường nhiễm sắc thể tại Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội ND Ánh, ĐT Linh, HH Yến Tạp chí Phụ sản 15 (2), 30-33, 2017 | 1 | 2017 |
| Nano bạc trong khử trùng môi trường nuôi cấy in vitro cây hoa cúc (Chrysanthemum morifolium ramat cv. jimba) DT Nhựt, HT Tùng, LT Nghĩa, ND Anh, NP Huy, NB Nam, VQ Luận, ... Vietnam Journal of Biotechnology 15 (3), 505-513, 2017 | 1 | 2017 |
| Điều khiển bền vững hệ lò hơituabin phi tuyến nhờ bộ điều khiển dự báo phản hồi trạng thái với mô hình dự báo tuyến tính và bộ quan sát UKF PV Hùng, ND Anh, VT Thành Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 44, 08-2016, 2016 | 1 | 2016 |
| ĐỒNG THUẬN CHUYÊN GIA VỀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TẮC MẠCH HÓA CHẤT ĐƯỜNG ĐỘNG MẠCH VĐ Lưu, PM Thông, NT Thịnh, ĐĐ Tân, NĐ Luân, NN Tráng, N Lê Lâm, ... Tạp chí Điện quang & Y học hạt nhân Việt Nam, 4-20, 2025 | | 2025 |
| NGHIÊN CỨU SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ ĐẾN HÀNH VI CỦA TRẺ VỊ THÀNH NIÊN DÙNG KẾT HỢP VỚI KĨ THUẬT DATA MINING NC Trung, NDT Anh, ĐH Tiệp, PT Hoàn Journal of Science Educational Science, 165-176, 2024 | | 2024 |